TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE)

1. Công thức:     Khẳng định:              S + shall/will + V(infinitive) + O     Phủ định:                 S + shall/will + not + V(infinitive) + O     Nghi vấn:                Shall/will+S + V(infinitive) + O ? 2. Dấu hiệu: Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next […]

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)

*Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) diễn tả một sự việc nào đó đã xảy ra ở thời điểm không xác định trong quá khứ hoặc sự việc đã xảy ra ở thời điểm không xác định trong qua khứ và vẫn còn ở hiện tại. 1. Cấu trúc Câu khẳng định S+ […]

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ( SIMPLE PAST)

1.Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường     Khẳng định:             S + V2/ed + O     Phủ định:                 S + did + not + V(inf) + O     Nghi vấn:                Did + S + V(inf) + O 2. Công thức thì hiện tại đơn đối […]

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)

1. Grammar Structure ( cấu trúc ngữ pháp )  Khẳng định:             S +am/ is/ are + V_ing + O  Phủ định:                 S + am/ is/ are+ not + V_ing + O  Nghi vấn:                 Am/is/are+S + V_ing+ O ? 2. Signal words ( Dấu hiệu nhận biết ) […]